bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) butter; (2) shameless; to ignore; (3) helpless
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Butter bánh mì phết bơ | Bread spread with butter, bread and butter
noun Butter bơ thừa sữa cặn, cơm thừa canh cặn | table leavings (left to hirelings)
noun Butter ống bơ | measure (made of an empty condensed milk tin)
adj Cold vẫn cứ bơ đi không buồn để ý | to remain cold and not pay any attention
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất béo màu vàng nhạt tách ra từ sữa tươi ăn bánh mì với bơ
V cố tình làm ra vẻ như không mảy may để ý đến [trước điều lẽ ra phải được chú ý] hỏi gì nó cũng bơ đi, như không thèm để ý
N vỏ hộp sữa bò hoặc ống gò bằng tôn có hình vỏ hộp sữa, dùng làm dụng cụ đong lường chất hạt rời trong dân gian vay vài bơ gạo
N cây ăn quả, lá to dài hình trái xoan hoặc thuôn, hay bầu dục, quả có vỏ và thịt màu xanh lục, khi chín thịt chuyển thành màu vàng nhạt, ăn có vị béo [như bơ]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 143 occurrences · 8.54 per million #6,593 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
the butter clearly borrowed buerre(French)

Lookup completed in 165,614 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary