bơ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) butter; (2) shameless; to ignore; (3) helpless |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Butter |
bánh mì phết bơ | Bread spread with butter, bread and butter |
| noun |
Butter |
bơ thừa sữa cặn, cơm thừa canh cặn | table leavings (left to hirelings) |
| noun |
Butter |
ống bơ | measure (made of an empty condensed milk tin) |
| adj |
Cold |
vẫn cứ bơ đi không buồn để ý | to remain cold and not pay any attention |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chất béo màu vàng nhạt tách ra từ sữa tươi |
ăn bánh mì với bơ |
| V |
cố tình làm ra vẻ như không mảy may để ý đến [trước điều lẽ ra phải được chú ý] |
hỏi gì nó cũng bơ đi, như không thèm để ý |
| N |
vỏ hộp sữa bò hoặc ống gò bằng tôn có hình vỏ hộp sữa, dùng làm dụng cụ đong lường chất hạt rời trong dân gian |
vay vài bơ gạo |
| N |
cây ăn quả, lá to dài hình trái xoan hoặc thuôn, hay bầu dục, quả có vỏ và thịt màu xanh lục, khi chín thịt chuyển thành màu vàng nhạt, ăn có vị béo [như bơ] |
|
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| bơ |
the butter |
clearly borrowed |
buerre(French) |
Lookup completed in 165,614 µs.