bietviet

bương

Vietnamese → English (VNEDICT)
type of large bamboo
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Big-size bamboo cột bương | a bamboo pillar
verb & adj (To be) done for mái lợp không cẩn thận, chỉ một cơn gió là bương | this botch of a roof will be done for in only one sweep of the wind
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hỏng hẳn, mất hẳn mái nhà bị bương
N cây cùng loại với tre, thân to, thẳng, mỏng mình [có nhiều ở miền núi Bắc Bộ] rừng bương ~ cột bương
N ống đựng làm bằng thân cây bương, thường dùng để đựng nước ở một số vùng núi xách bương đi lấy nước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 189,525 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary