bương
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| type of large bamboo |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Big-size bamboo |
cột bương | a bamboo pillar |
| verb & adj |
(To be) done for |
mái lợp không cẩn thận, chỉ một cơn gió là bương | this botch of a roof will be done for in only one sweep of the wind |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
hỏng hẳn, mất hẳn |
mái nhà bị bương |
| N |
cây cùng loại với tre, thân to, thẳng, mỏng mình [có nhiều ở miền núi Bắc Bộ] |
rừng bương ~ cột bương |
| N |
ống đựng làm bằng thân cây bương, thường dùng để đựng nước ở một số vùng núi |
xách bương đi lấy nước |
Lookup completed in 189,525 µs.