| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to go, take a step; go away! | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bước tiến triển hoặc cách thức thực hiện qua từng giai đoạn | công ti có nhiều bước đi táo bạo ~ bước đi vững chắc của phong trào |
Lookup completed in 177,178 µs.