| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Turning-point | tạo ra một bước ngoặt có lợi cho ta | to bring about a turning-point favourable to ourselves | |
| Turning-point | bước ngoặt của cuộc đời | a turning-point in one's life | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự thay đổi quan trọng, căn bản, đánh dấu sự chuyển hẳn từ giai đoạn, tình thế này sang một giai đoạn, tình thế khác | bước ngoặt lịch sử ~ một quyết định có tính bước ngoặt |
Lookup completed in 154,770 µs.