| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Bound, leap | Tiến những bước nhảy vọt | To advance by leaps and bounds | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự biến đổi căn bản về chất trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng do kết quả của những thay đổi về lượng | |
Lookup completed in 173,508 µs.