bước tiến
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to step forward |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Advance |
đánh dấu một bước tiến rõ rệt | to mark an obvious advance, to mark unmistakable progress |
|
Advance |
phong trào có những bước tiến vững chắc | the movement has made steady advances |
|
Advance |
chặn được bước tiến của kẻ thù | to stop the enemy advance |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
sự tiến lên phía trước |
chặn bước tiến của địch |
| N |
sự tiến bộ trong từng giai đoạn |
thắng lợi đã đánh dấu một bước tiến rõ rệt ~ không theo kịp bước tiến của thời đại |
Lookup completed in 167,526 µs.