| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hump, knob, knot, lump, growth, tumor | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Hump | bướu lạc đà | a camel's hump |
| noun | Excrescence, knob | cây gỗ nhiều mắt bướu | a piece of timber full of knobs |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | u nổi trên thân thể | cổ nổi bướu ~ có bướu ở lưng |
| N | chỗ lồi to lên một cách khác thường trên thân cây gỗ | cây gỗ có nhiều mắt bướu |
| Compound words containing 'bướu' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bướu cổ | 7 | tên gọi thông thường của bướu giáp |
| ung bướu | 6 | ung và bướu nổi trên cơ thể [nói khái quát] |
| bướu giáp | 2 | goitre |
| bướu gù | 1 | gibbosity |
| bướu lạc đà | 0 | a camel’s hump |
| cây gỗ nhiều mắt bướu | 0 | a piece of timber full of knots |
| đầu bò đầu bướu | 0 | opinionated, bull-headed, headstrong |
Lookup completed in 174,669 µs.