bưng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to carry with both hands |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To carry |
bưng khay chén | to carry a tray and cups |
| verb |
To cover, to stretch over, to cup in one's hand |
bưng miệng cười | to cup one's smiling mouth in one's hand |
| verb |
To cover, to stretch over, to cup in one's hand |
trời tối như bưng | it is as dark as if one's eyes were covered with a bandage, it is pitch-dark |
| verb |
To cover, to stretch over, to cup in one's hand |
kín như bưng | as tight as if covered |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác [thường có ở miền Nam] |
|
| V |
cầm đưa ngang tầm ngực hoặc bụng, thường bằng cả hai tay |
bà cụ đang bưng chén nước trên tay ~ một nhân viên bưng trà cho khách |
| V |
che, bịt bằng bàn tay hoặc bằng một lớp mỏng và căng |
bưng miệng cười ~ bưng mặt khóc |
Lookup completed in 174,982 µs.