| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to mistreat, scorn, treat with indifference, slight, ill-treat | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đối xử rẻ rúng [với cái lẽ ra phải được coi trọng] | bạc đãi người có công ~ cả nhà nó bạc đãi chị |
Lookup completed in 158,037 µs.