| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| gray haired, white haired | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [tuổi] già | bạc đầu rồi còn dại ~ "Trăm năm thề những bạc đầu, Chớ tham phú quý, đi cầu trăng hoa." (Cdao) |
| A | [một số loài động vật, thực vật, hoặc một số sự vật] có đầu, có ngọn màu trắng | sóng bạc đầu ~ cỏ bạc đầu ~ "Vì sương nên núi bạc đầu, Biển lay bởi gió, hoa sầu vì mưa." (Cdao) |
Lookup completed in 174,262 µs.