| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| debilitated, weakened, feeble | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Feeble | tinh thần bạc nhược | a feeble mind |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | quá yếu đuối về tinh thần, không có ý chí đấu tranh, không đủ sức vượt qua khó khăn, trở lực dù là nhỏ | con người bạc nhược ~ ý chí bạc nhược |
Lookup completed in 182,861 µs.