bietviet

bạch đậu khấu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(white) cardamom
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây thân cỏ cùng họ với gừng, thân rễ nằm ngang, lá dài, mặt dưới có lông, hoa mọc ở gốc, quả màu trắng mốc, có khía dọc, dùng làm thuốc và làm gia vị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 176,467 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary