bietviet

bạch thoại

Vietnamese → English (VNEDICT)
Mandarin Chinese
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dạng ngôn ngữ viết của tiếng Hán hiện đại, hình thành từ sau đời Đường, đời Tống trên cơ sở ngôn ngữ nói, ban đầu chỉ dùng trong các tác phẩm văn học thông tục, về sau được dùng phổ biến trong xã hội; phân biệt với văn ngôn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 198,821 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary