| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) bold, brave, daring, fearless; (2) cruel, wicked | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Bold | người nhát nát người bạo | the shy frighten the bold |
| adj | Bold | cử chỉ rất bạo | a very bold conduct |
| adj | Bold | bạo miệng | to have a bold language |
| adj | Bold | làm bạo tay | to act with a bold hand |
| adj | Healthy | bạo ăn bạo nói, bạo mồm bạo miệng | as bold as brass |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có cử chỉ, hành động tỏ ra là không rụt rè, không e ngại | con bé bạo lắm, không sợ gì cả ~ đánh bạo hỏi một câu |
| A | khoẻ, mạnh | |
| Compound words containing 'bạo' (44) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bạo lực | 893 | violence, tyranny, force |
| tàn bạo | 268 | cruel, tyrannical, fiendish |
| bạo loạn | 259 | civil war, internal struggle, strife, riot, rioting, civil disturbance |
| bạo động | 188 | to commit violence; violent, forceful; violence, force |
| táo bạo | 164 | bold, reckless, daring |
| bạo chúa | 81 | tyrant |
| thô bạo | 47 | brutal |
| bạo hành | 46 | (act of) violence, assault |
| hung bạo | 39 | atrocious, violent, cruel, brutal |
| bất bạo động | 37 | non-violent, peaceful; nonviolence |
| bạo bệnh | 25 | fatal illness, sudden grave illness |
| bạo ngược | 22 | to be a tyrant; wickedly cruel |
| mạnh bạo | 20 | audacious, daring, brave, courageous |
| bạo dạn | 10 | bold, daring, fearless, unafraid |
| cường bạo | 6 | cruel, brutal, ruthless |
| bạo tàn | 4 | như tàn bạo [nhưng ít dùng hơn] |
| bạo liệt | 3 | violent, furious |
| bạo phát | 3 | to break out |
| đánh bạo | 2 | make so bold as tọ |
| bạo binh | 1 | cruel army |
| bạo gan | 1 | audacious, courageous, fearless, bold |
| bạo quân | 1 | tyrant |
| biểu tình bất bạo động | 0 | non-violent, peaceful demonstration |
| bạo chính | 0 | tyranny, dictatorship |
| bạo hành có vũ khí | 0 | armed assault |
| bạo hổ bằng hà | 0 | daring, adventurous |
| bạo miệng | 0 | make bold with one’s speech |
| bạo mồm | 0 | dám nói những điều người khác thường e ngại, không muốn nói |
| bạo nghịch | 0 | Rebellious |
| bạo phong | 0 | hurricane, tornado, violent wind |
| bạo phổi | 0 | Audacious in deeds and words |
| bạo tay bạo châm | 0 | audacity, daring |
| bạo đồ | 0 | thug, cutthroat, bandit, brigand |
| bạo động do súng | 0 | gun violence |
| bệu bạo | 0 | mếu máo chực khóc |
| chủ trương bạo lực | 0 | to advocate violence |
| cuồng bạo | 0 | furious, violent, fierce, ferocious |
| dùng bạo lực | 0 | to use violence |
| hành vi bạo lực | 0 | violent behavior |
| sụ dẹp bạo loạn | 0 | to put down a riot, uprising |
| thái độ hung bạo | 0 | cruel, brutal behavior |
| trở về với bạo lực | 0 | to resort to force, violence |
| tội phạm bạo động | 0 | violent crime |
| đối xử thô bạo | 0 | to treat brutally |
Lookup completed in 156,695 µs.