| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to commit violence; violent, forceful; violence, force | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To rise up | cuộc bạo động Yên Bái | The Yenbai uprising |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vũ trang nổi dậy nhằm lật đổ chính quyền hoặc chống lại chính quyền | cuộc bạo động |
| N | cuộc nổi dậy có vũ trang nhằm lật đổ chính quyền | làm bạo động ~ bạo động liên tiếp xảy ra ở thành phố này |
Lookup completed in 194,365 µs.