| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to be a tyrant; wickedly cruel | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Wickedly cruel | những hành động bạo ngược dã man của quân đội Quốc xã trong thời Đệ nhị thế chiến | nazist troops' wickedly cruel and savage deeds in the Second World War |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [kẻ có quyền thế] tàn ác, ngang ngược, bất chấp công lí, đạo lí | đối xử bạo ngược ~ hành động bạo ngược |
Lookup completed in 174,255 µs.