| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to break out | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | phát ra một cách đột ngột và dữ dội trong một thời gian ngắn [thường nói về triệu chứng của bệnh] | cơn bệnh đang bạo phát |
Lookup completed in 176,463 µs.