bả
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) poison, bait; (2) she (contraction of bà ấy) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
poisoned food |
bả chuột | Rat-poison |
| noun |
Bait, lure |
bả vinh quang | The lures of honours and riches |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
thức ăn có thuốc độc dùng làm mồi để lừa giết thú vật nhỏ |
bả chuột ~ đánh bả chó |
| N |
cái có sức cám dỗ, mê hoặc khiến cho không còn tỉnh táo, thậm chí có thể bị mắc lừa |
"Mồi phú quý dử làng xa mã, Bả vinh hoa lừa gã công khanh." (CO) |
| V |
trát chất kết dính như sơn, mastic, v.v. vào cho kín hoặc cho bằng phẳng |
họ đang bả sơn vào mạn thuyền |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| bảo quản |
to preserve |
clearly borrowed |
保管 bou2 gun2 (Cantonese) | 保管, bǎo guǎn(Chinese) |
| bảo vệ |
to defend |
clearly borrowed |
保衛 bou2 wai6 (Cantonese) | 保衛, bǎo wèi(Chinese) |
Lookup completed in 235,446 µs.