bản vị
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| standard |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Standard |
bản vị bạc | silver standard |
| noun |
Standard |
bản vị vàng | gold standard |
| adj |
Of (relating to) departmentalism, regionalistic |
tư tưởng bản vị | a spirit influenced by departmentalism, a regionalistic spirit |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
trọng lượng kim loại quý dùng làm đơn vị tiền tệ cơ sở của một nước |
|
| N |
chế độ tiền tệ |
bản vị vàng |
| A |
[trong công tác] chỉ quan tâm đến lợi ích của đơn vị mình, không quan tâm đến lợi ích của các đơn vị khác, đến toàn cục |
tư tưởng bản vị |
Lookup completed in 175,182 µs.