| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| melancholy | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Dusky, dim | "Chiều trời bảng lảng bóng hoàng hôn" | the sky dusky with twilight |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [ánh sáng] lờ mờ, chập chờn, không rõ nét | "Trời chiều bảng lảng bóng hoàng hôn, Tiếng ốc xa đưa vẳng trống dồn." (Bà Huyện Thanh Quan; 1) |
Lookup completed in 208,710 µs.