bảo lãnh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to guarantee, vouch for, sponsor |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To act as guarantee for, to answer for, to be bail for |
bảo lãnh cho một người vay nợ | to act as guarantee for a debtor |
| verb |
To act as guarantee for, to answer for, to be bail for |
có người bảo lãnh nên được tạm tha | to be released on bail |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bảo đảm cho một cá nhân hoặc tổ chức được làm một việc hoặc được hưởng một quyền lợi có gắn với nghĩa vụ và chịu trách nhiệm nếu [cá nhân hoặc tổ chức ấy] sau này không thực hiện nghĩa vụ |
các cán bộ quản giáo bảo lãnh cho hắn ra tù |
Lookup completed in 192,661 µs.