bietviet

bấc

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) northern (wind); (2) pith, cork, wick
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Rush nhẹ như bấc | light as rush pith, light as feather
noun Wick (made of rush pith or other spongy material) bấc đèn | a lamp wick
noun Wick (made of rush pith or other spongy material) bấc bật lửa | a lighter wick
noun Pith bấc sậy | reed pith
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây thân cỏ mọc thành cụm ở ven đầm hồ, thân có lõi xốp và nhẹ nhẹ như bấc
N lõi của cây bấc hoặc đoạn vải, sợi dùng làm vật dẫn dầu để đun hoặc thắp sáng khêu bấc đèn ~ "Đêm qua rót đĩa dầu đầy, Bấc non không cháy oan mày dầu ơi." (Cdao)
N lõi xốp và nhẹ của một số cây bấc sậy ~ mía bị bấc (ruột bị khô nước, trở nên xốp)
N [phía] bắc hơi bấc se lạnh ~ "Bây giờ chớp bấc mưa đông, Anh em sắm sửa vào trong khoang thuyền!" (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 25 occurrences · 1.49 per million #14,628 · Advanced

Lookup completed in 182,006 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary