bấc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) northern (wind); (2) pith, cork, wick |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Rush |
nhẹ như bấc | light as rush pith, light as feather |
| noun |
Wick (made of rush pith or other spongy material) |
bấc đèn | a lamp wick |
| noun |
Wick (made of rush pith or other spongy material) |
bấc bật lửa | a lighter wick |
| noun |
Pith |
bấc sậy | reed pith |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây thân cỏ mọc thành cụm ở ven đầm hồ, thân có lõi xốp và nhẹ |
nhẹ như bấc |
| N |
lõi của cây bấc hoặc đoạn vải, sợi dùng làm vật dẫn dầu để đun hoặc thắp sáng |
khêu bấc đèn ~ "Đêm qua rót đĩa dầu đầy, Bấc non không cháy oan mày dầu ơi." (Cdao) |
| N |
lõi xốp và nhẹ của một số cây |
bấc sậy ~ mía bị bấc (ruột bị khô nước, trở nên xốp) |
| N |
[phía] bắc |
hơi bấc se lạnh ~ "Bây giờ chớp bấc mưa đông, Anh em sắm sửa vào trong khoang thuyền!" (Cdao) |
Lookup completed in 182,006 µs.