bấm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to press, push (button), click |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Press, touch, feel |
Bấm nút điện | To press an electric button |
|
Press, touch, feel |
Bấm phím đàn | To touch a key (on a musical instrument) |
|
Press, touch, feel |
Bấm quả ổi xem đã chín chưa | To feel a guava to make sure whether it is ripe or not |
|
Press, touch, feel |
Bấm đèn pin | To press the button of a torch, to flash a torch |
|
Press, touch, feel |
Bấm nhau cười khúc khích | To signal to each other by a touch of the finger anf giggle |
|
Cling with |
Bấm chân cho khỏi trượt | To cling with one's toes to the ground to avoid slipping |
|
Cling with |
Bấm ra sữa (nói về người) | Suckling-like (derogatory), To look like a suckling, to look like a spring chicken |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
ấn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì |
cô bấm chuông ~ ang ấy bấm công tắc |
| V |
ấn ngón tay một cách kín đáo vào người khác để ngầm ra hiệu |
nó bấm tôi |
| V |
tính, đếm ngày, giờ bằng đồng hồ hay bằng cách đặt đầu ngón tay cái lên các đốt ngón tay |
bấm ngón tay tính ngày |
Lookup completed in 174,358 µs.