bấn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be short, lacking (of help, money) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Hard pressed |
đang bấn người | to be hard pressed for manpower |
| adj |
Flustering, pothering (because of too much work) |
lo bấn lên vì nhiều việc | to fluster because of much work to do |
| adj |
Flustering, pothering (because of too much work) |
ai cũng tranh hỏi, làm anh cứ bấn lên, không còn biết trả lời ai trước nữa | under a barrage of questions, he was flustered, not knowing whom to answer first |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có khó khăn trong công việc do thiếu người, thiếu tiền bạc hoặc thì giờ, mà không biết giải quyết ra sao |
nhà bấn người ~ dạo này công việc bấn quá |
| A |
rối bời, cuống quýt, không biết xử trí ra sao trước công việc dồn dập |
lo bấn người ~ "Tổ nào tổ ấy bấn lên về mạ ..." (Vũ Thị Thường; 1) |
Lookup completed in 173,878 µs.