bấp bênh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| unstable, uncertain |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Unstable |
cuộc sống bấp bênh | an unstable life |
| adj |
Unstable |
địa vị bấp bênh | an unstable position |
| adj |
Unstable |
tấm ván kê bấp bênh | the board was unstable on its support |
| adj |
Uncertain |
thu hoạch bấp bênh | an uncertain income |
| adj |
Wavering, staggering, unsettled |
bản chất bấp bênh của giai cấp tiểu tư sản | the unsettled nature of the petty bourgeoisie |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
dễ mất thăng bằng, dễ nghiêng lệch vì không có chỗ tựa vững chắc |
tấm ván kê bấp bênh |
| A |
không ổn định, không chắc chắn, dễ thay đổi thất thường vì không có cơ sở vững chắc |
cuộc sống bấp bênh ~ công việc bấp bênh, không ổn định |
| A |
dễ nghiêng ngả, dễ dao động |
lập trường bấp bênh ~ tư tưởng bấp bênh |
Lookup completed in 176,273 µs.