bietviet

bấp bênh

Vietnamese → English (VNEDICT)
unstable, uncertain
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Unstable cuộc sống bấp bênh | an unstable life
adj Unstable địa vị bấp bênh | an unstable position
adj Unstable tấm ván kê bấp bênh | the board was unstable on its support
adj Uncertain thu hoạch bấp bênh | an uncertain income
adj Wavering, staggering, unsettled bản chất bấp bênh của giai cấp tiểu tư sản | the unsettled nature of the petty bourgeoisie
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A dễ mất thăng bằng, dễ nghiêng lệch vì không có chỗ tựa vững chắc tấm ván kê bấp bênh
A không ổn định, không chắc chắn, dễ thay đổi thất thường vì không có cơ sở vững chắc cuộc sống bấp bênh ~ công việc bấp bênh, không ổn định
A dễ nghiêng ngả, dễ dao động lập trường bấp bênh ~ tư tưởng bấp bênh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 21 occurrences · 1.25 per million #15,611 · Specialized

Lookup completed in 176,273 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary