bất đắc dĩ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| reluctant, unwilling, grudging |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Unavoidable, reluctant, grudging |
việc bất đắc dĩ | an unavoidable thing |
| adj |
Unavoidable, reluctant, grudging |
từ chối không được, bất đắc dĩ phải nhận | as it was impossible to refuse, he grudgingly accepted |
| adj |
Unavoidable, reluctant, grudging |
đó là điều vạn bất đắc dĩ | that is unavoidable indeed |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| X |
[làm việc gì] ở trong cái thế không muốn chút nào mà vẫn phải làm |
việc bất đắc dĩ ~ từ chối không tiện, bất đắc dĩ phải nhận |
Lookup completed in 154,110 µs.