bất bình
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| unhappy, displeased, indignant, discontented; discontent |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Dissatisfied with, discontented with |
bất bình nổi trận đùng đùng sấm vang | his discontent exploded into a thunderous anger |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
không bằng lòng trước việc trái với lẽ thường, hoặc bất công, mà sinh ra bực tức |
bất bình trước thái độ hách dịch, cửa quyền ~ tỏ thái độ bất bình |
Lookup completed in 175,307 µs.