| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| non-violent, peaceful; nonviolence | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [chủ trương đấu tranh chính trị ở một nước thuộc địa] không dùng vũ lực, không đấu tranh vũ trang, mà chỉ dùng những chiến thuật hoà bình | |
Lookup completed in 208,981 µs.