bietviet

bất bạo động

Vietnamese → English (VNEDICT)
non-violent, peaceful; nonviolence
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [chủ trương đấu tranh chính trị ở một nước thuộc địa] không dùng vũ lực, không đấu tranh vũ trang, mà chỉ dùng những chiến thuật hoà bình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 37 occurrences · 2.21 per million #12,490 · Advanced

Lookup completed in 208,981 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary