bất hạnh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| unfortunate, unlucky, poor; misfortune |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Unfortunate, unlucky, poor |
đó là điều bất hạnh | That was an unfortunate thing |
| adj |
Unfortunate, unlucky, poor |
gặp chuyện bất hạnh | to run into a piece of bad luck |
| adj |
Unfortunate, unlucky, poor |
kẻ bất hạnh ngồi lặng đi vì đau khổ | the poor man was speechless with grief |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
không may gặp phải điều rủi ro, làm cho đau khổ |
đứa trẻ bất hạnh ~ cuộc đời bất hạnh |
| A |
[người] không may mà chết |
kẻ bất hạnh |
Lookup completed in 178,482 µs.