| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không hợp lí | một chính sách bất hợp lí ~ những điều bất hợp lí trong dự thảo kế hoạch |
| N | điều không hợp lí | giải quyết những bất hợp lí ~ chính sách có nhiều bất hợp lí |
Lookup completed in 164,124 µs.