bietviet

bất kì

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không có điều kiện nào kèm theo kẻ một đường thẳng bất kì ~ lấy một câu thơ bất kì trong Truyện Kiều
R từ biểu thị ý không loại trừ trường hợp nào cả, trong mọi trường hợp bất kì ai thấy cảnh ấy cũng động lòng ~ phải hoàn thành bằng bất kì giá nào
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 21 occurrences · 1.25 per million #15,611 · Specialized

Lookup completed in 197,499 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary