| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không có điều kiện nào kèm theo | kẻ một đường thẳng bất kì ~ lấy một câu thơ bất kì trong Truyện Kiều |
| R | từ biểu thị ý không loại trừ trường hợp nào cả, trong mọi trường hợp | bất kì ai thấy cảnh ấy cũng động lòng ~ phải hoàn thành bằng bất kì giá nào |
Lookup completed in 197,499 µs.