bietviet

bất phương trình

Vietnamese → English (VNEDICT)
inequation
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bất đẳng thức diễn tả mối liên hệ giữa một hay nhiều số chưa biết gọi là ẩn và thường được kí hiệu bằng x, y, z, v.v. với những số được xem như biết rồi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 207,819 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary