bất quá
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| at most, only |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
At most |
việc này bất quá năm ngày làm xong | this job can be done in five days at most |
|
At most |
ý kiến của anh ta bất quá chỉ được vài ba người tán thành | his view is approved of by two or three people at most |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| R |
[mức độ] cùng lắm cũng chỉ |
việc này bất quá một tuần là xong ~ lương tháng bất quá cũng chỉ hơn một triệu đồng |
Lookup completed in 189,635 µs.