bất tỉnh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| unconscious, insensible; to lose consciousness, faint |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Unconscious, insensible |
bị thương nặng, nằm bất tỉnh | seriously wounded, he lay unconscious |
|
Unconscious, insensible |
nghe tin đau xót, ngã lăn ra bất tỉnh | on hearing the painful news, she fell down unconscious; on hearing the painful news, she fainted |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ở trạng thái thần kinh cảm giác bị ức chế đột ngột, mê man không biết gì |
bị thương nặng, nằm bất tỉnh ~ nghe tin sét đánh, ngã lăn ra bất tỉnh |
Lookup completed in 180,231 µs.