bất tử
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) immortal; (2) all of a sudden, suddenly |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Immortal |
những người anh hùng đã trở thành bất tử | heroes having become immortal |
|
Immortal |
"Có những phút làm nên lịch sử, Có cái chết hoá thành bất tử" | There are moments which make history, There are deaths which make people immortal |
|
Rash, reckless |
đồ bất tử | a reckless fellow |
|
Rash, reckless |
ăn nói bất tử | to behave rashly in speech |
|
All of a sudden |
ngã lăn ra chết bất tử | to fall dead all of a sudden |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[người đã chết, cái có giá trị tinh thần] mãi mãi còn sống trong trí nhớ, trong tình cảm của người đời |
một áng văn bất tử ~ những anh hùng đã trở thành bất tử |
| A |
như bạt mạng |
ăn nói bất tử ~ chạy xe bất tử, có ngày chết không kịp ngáp |
Lookup completed in 178,197 µs.