bietviet

bất thần

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [sự việc] không dè trước được, xảy đến bất thình lình cái chết bất thần ~ khẩu súng nhả đạn bất thần
R như đột nhiên bất thần trời đổ mưa ~ "Tôi thong thả đứng dậy rồi bất thần quay phắt lại (...)" (Đoàn Giỏi; 4)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 13 occurrences · 0.78 per million #18,314 · Specialized

Lookup completed in 171,282 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary