| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [sự việc] không dè trước được, xảy đến bất thình lình | cái chết bất thần ~ khẩu súng nhả đạn bất thần |
| R | như đột nhiên | bất thần trời đổ mưa ~ "Tôi thong thả đứng dậy rồi bất thần quay phắt lại (...)" (Đoàn Giỏi; 4) |
Lookup completed in 171,282 µs.