| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to nip off little by little (in a brazen way), pinch and scratch | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | như cấu véo [ng1] | mấy đứa bấu véo chị Thắm cười khúc khích |
| V | xà xẻo của người khác một cách sỗ sàng | họ đã bấu véo tiền của anh em công nhân |
Lookup completed in 173,615 µs.