bấu víu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to hold fast, grip, grasp, cling |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To hold fast to |
dốc núi cao lại không có chỗ bấu víu để trèo lên | the mountain slope was steep and had nothing for them to hold fast to when climbing |
| verb |
To lean on (when in distress) |
bơ vơ không biết bấu víu vào đâu | alone in the world and without any support to lean on |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
bấu vào để bám cho khỏi rơi, khỏi ngã [nói khái quát] |
không chỗ bấu víu |
| V |
nương tựa, dựa vào trong lúc khó khăn, ngặt nghèo |
mẹ con chị bấu víu vào gánh hàng rau mà sống ~ y bấu víu vào hy vọng đó |
Lookup completed in 207,910 µs.