bấy lâu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| for so long, since then |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
For so long, since that long |
chờ đợi bấy lâu | To wait for so long |
|
For so long, since that long |
bấy lâu mới được một dịp | for so long, there has not been such an opportunity |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| P |
khoảng thời gian dài từ lúc đã nói đến cho tới bây giờ; bao lâu nay |
ao ước bấy lâu nay ~ "Bấy lâu nghe tiếng má đào, Mắt xanh chẳng để ai vào, có không?" (TKiều) |
Lookup completed in 171,315 µs.