| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| from then till now, up until now, until this day | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| From then till now | kể đà thiểu não lòng người bấy nay | how grieved one's heart has been from then till now | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| P | khoảng thời gian từ lúc đã nói đến cho tới ngày nay | hoài bão bấy nay hằng ấp ủ ~ "Xót nàng còn chút song thân, Bấy nay kẻ Việt người Tần cách xa." (TKiều) |
Lookup completed in 177,644 µs.