bietviet

bầm

Vietnamese → English (VNEDICT)
black and blue
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj bluish black môi tím bầm lại | lips turning bluish black
adj bluish black bị đánh bầm cả người | to be beaten black and blue
adj bluish black áo nâu bầm | a black brown jacket
adj bluish black đỏ bầm | purple
adj bluish black bầm gan tím ruột | black in the face (with rage), purple with anger
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mẹ [chỉ dùng để xưng gọi, ở một số vùng miền Bắc] "Bầm ơi, sớm sớm chiều chiều, Thương con, bầm chớ lo nhiều bầm nghe!" (Tố Hữu; 7)
A thâm tím và hơi đen mặt tím bầm ~ áo nâu bầm ~ "Cái mắt thì ngầu lên, hai chân thì đi lảo đảo, cái môi bầm lại mà run bần bật." (Nam Cao; 3)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 26 occurrences · 1.55 per million #14,397 · Advanced

Lookup completed in 205,876 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary