bầm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| black and blue |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
bluish black |
môi tím bầm lại | lips turning bluish black |
| adj |
bluish black |
bị đánh bầm cả người | to be beaten black and blue |
| adj |
bluish black |
áo nâu bầm | a black brown jacket |
| adj |
bluish black |
đỏ bầm | purple |
| adj |
bluish black |
bầm gan tím ruột | black in the face (with rage), purple with anger |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
mẹ [chỉ dùng để xưng gọi, ở một số vùng miền Bắc] |
"Bầm ơi, sớm sớm chiều chiều, Thương con, bầm chớ lo nhiều bầm nghe!" (Tố Hữu; 7) |
| A |
thâm tím và hơi đen |
mặt tím bầm ~ áo nâu bầm ~ "Cái mắt thì ngầu lên, hai chân thì đi lảo đảo, cái môi bầm lại mà run bần bật." (Nam Cao; 3) |
Lookup completed in 205,876 µs.