bần cùng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) poverty; poor, needy, destitute; (2) only when one cannot help it, only as a last resort |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Driven to extremity |
bần cùng lắm mới phải bỏ một buổi sản xuất | to miss a work session as a last extremity |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
nghèo khổ đến cùng cực |
cảnh sống bần cùng ~ cứu giúp kẻ bần cùng |
| A |
[làm việc gì] ở vào thế cùng, thế bí, không có cách nào khác |
bần cùng lắm tôi mới phải nhờ đến anh ~ đó cũng chỉ là chuyện bần cùng! |
Lookup completed in 189,310 µs.