bietviet

bần cùng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) poverty; poor, needy, destitute; (2) only when one cannot help it, only as a last resort
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Driven to extremity bần cùng lắm mới phải bỏ một buổi sản xuất | to miss a work session as a last extremity
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A nghèo khổ đến cùng cực cảnh sống bần cùng ~ cứu giúp kẻ bần cùng
A [làm việc gì] ở vào thế cùng, thế bí, không có cách nào khác bần cùng lắm tôi mới phải nhờ đến anh ~ đó cũng chỉ là chuyện bần cùng!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 23 occurrences · 1.37 per million #15,092 · Specialized

Lookup completed in 189,310 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary