bietviet

bẩy

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) seven; (2) to pry (up)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To prize bẩy cột nhà | to prize up a pillar
verb To prize bẩy hòn đá | to prize up a slab of stone
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N rầm nghiêng vươn ra khỏi hàng cột ngoài để đỡ mái hiên trong vì kèo
N [ph] bảy số bẩy
V nâng vật nặng lên bằng cách đặt một đầu đòn vào phía dưới, tì đòn vào một điểm tựa, rồi dùng một lực tác động xuống đầu kia của đòn mọi người đang bẩy hòn đá tảng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 21 occurrences · 1.25 per million #15,611 · Specialized

Lookup completed in 189,964 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary