| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to worry; worried, anxious | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | phải nghĩ ngợi đến, phải phiền lòng | con hư làm bận lòng cha mẹ ~ "Đã quyết không mong sum họp mãi, Bận lòng chi nữa lúc chia phôi?" (Thế Lữ; 3) |
Lookup completed in 198,685 µs.