bietviet

bập

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Thudding noise chém bập một nhát vào cây chuối | to give a banana stem a thudding blow with a knife
verb To strike deep lưỡi cuốc bập xuống đất | the hoe's blade struck deep into the ground
verb To slide fast bập vào cờ bạc rượu chè | to slide fast into gambling and drinking
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bẹ bập dừa ~ bập chuối
V bổ hoặc chém mạnh cho ngập sâu ông bập nhát cuốc đầu tiên xuống đất ~ nó bập vào thân chuối một nhát dao sắc lẹm
V kẹp lấy, ngậm lấy một cách rất nhanh viên cảnh sát bập chiếc còng số 8 vào cổ tay tên cướp
V dính sâu, mắc sâu vào một cách nhanh chóng [thường là chuyện không hay] lão ta đã bập vào con đường cờ bạc ~ nó bập phải ma tuý rồi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 165,169 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary