bập
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Thudding noise |
chém bập một nhát vào cây chuối | to give a banana stem a thudding blow with a knife |
| verb |
To strike deep |
lưỡi cuốc bập xuống đất | the hoe's blade struck deep into the ground |
| verb |
To slide fast |
bập vào cờ bạc rượu chè | to slide fast into gambling and drinking |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bẹ |
bập dừa ~ bập chuối |
| V |
bổ hoặc chém mạnh cho ngập sâu |
ông bập nhát cuốc đầu tiên xuống đất ~ nó bập vào thân chuối một nhát dao sắc lẹm |
| V |
kẹp lấy, ngậm lấy một cách rất nhanh |
viên cảnh sát bập chiếc còng số 8 vào cổ tay tên cướp |
| V |
dính sâu, mắc sâu vào một cách nhanh chóng [thường là chuyện không hay] |
lão ta đã bập vào con đường cờ bạc ~ nó bập phải ma tuý rồi |
Lookup completed in 165,169 µs.