bập bẹ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to mutter, babble, jabber |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To babble, to prattle |
bập bẹ như trẻ lên ba | to babble like a three-year-old baby |
| verb |
To babble, to prattle |
bập bẹ đánh vần | to spell with a babble |
| verb |
To babble, to prattle |
bập bẹ vài câu tiếng Nga | to babble a few Russian words |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nói hoặc đọc một cách khó khăn và chưa rõ ràng, thường vì mới học nói, mới biết một ít |
nó cũng bập bẹ được vài chữ tiếng Anh |
Lookup completed in 175,533 µs.