| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to give (sb) the green light | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| X | ngầm ra hiệu cho phép làm một việc gì đó [thường là sai trái] | thủ trưởng bật đèn xanh cho nhân viên nhận hối lộ |
Lookup completed in 155,382 µs.