| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) threshold; (2) you | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đậu vào, bám vào | ruồi bậu vào bãi rác ~ muỗi bậu vào màn |
| P | từ người con trai dùng để gọi vợ hay người yêu, khi nói với người ấy, tỏ ý thân thiết | "Tìm bậu, bậu đã lấy chồng, Bậu thương như thế, mặn nồng làm sao?" (Cdao) |
| Compound words containing 'bậu' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bầu bậu | 0 | to express displeasure; scowling, frowning |
| bậu cửa | 0 | threshold |
| bậu xậu | 0 | bọn tay chân theo sau để nhằm kiếm chút lợi [hàm ý coi khinh] |
Lookup completed in 201,003 µs.