bietviet

bậu

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) threshold; (2) you
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đậu vào, bám vào ruồi bậu vào bãi rác ~ muỗi bậu vào màn
P từ người con trai dùng để gọi vợ hay người yêu, khi nói với người ấy, tỏ ý thân thiết "Tìm bậu, bậu đã lấy chồng, Bậu thương như thế, mặn nồng làm sao?" (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 201,003 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary