bắc cầu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to bridge, fill the gap |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To bridge, to fill the gap |
tuổi thiếu niên là tuổi bắc cầu giữa tuổi nhi đồng và tuổi thanh niên | the pioneer's age bridges childhood and youth |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nối tiếp vào giữa để cho hai khoảng thời gian liền mạch, không bị gián đoạn |
nghỉ bắc cầu (thêm một ngày giữa hai ngày nghỉ chính thức) |
| V |
[quan hệ] có tính chất: nếu A có quan hệ ấy với B, B có quan hệ ấy với C, thì A cũng có quan hệ ấy với C |
quan hệ bé hơn giữa các số có tính chất bắc cầu |
Lookup completed in 169,773 µs.