bietviet

bắc cầu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to bridge, fill the gap
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To bridge, to fill the gap tuổi thiếu niên là tuổi bắc cầu giữa tuổi nhi đồng và tuổi thanh niên | the pioneer's age bridges childhood and youth
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nối tiếp vào giữa để cho hai khoảng thời gian liền mạch, không bị gián đoạn nghỉ bắc cầu (thêm một ngày giữa hai ngày nghỉ chính thức)
V [quan hệ] có tính chất: nếu A có quan hệ ấy với B, B có quan hệ ấy với C, thì A cũng có quan hệ ấy với C quan hệ bé hơn giữa các số có tính chất bắc cầu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 39 occurrences · 2.33 per million #12,203 · Advanced

Lookup completed in 169,773 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary