| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | North and South | Bắc Nam đôi ngả | North and South and a world in between |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phương bắc và phương nam; thường dùng [viết hoa] để nói về sự phân li xa cách giữa những người thân | Bắc Nam đôi ngả ~ "Yêu nhau chẳng lấy được nhau, Bắc Nam cách biệt ngậm sầu đôi nơi." (Cdao) |
Lookup completed in 174,893 µs.